fluente.ai

Tampo

kaː4m zaːɜc bi6 t̪o4n tyəŋ hwa6c təɜt̪ vɔ6ŋ zə5n ɗeɜn sy6 həː2n zo5j hwa6c tu mi2ɲ laː6j tyə2ŋ tɛw keɜc vuj t̪yəj hwa6c tʃɛ4 kɔn

In Vietnamese Cảm giác bị tổn thương hoặc thất vọng, dẫn đến sự hờn dỗi hoặc thu mình lại, thường theo cách vui tươi hoặc trẻ con.

A feeling of hurt or disappointment that leads to sulking or withdrawing, often in a playful or childish way.

Category: untranslatable

Cảm giác bị tổn thương hoặc thất vọng, dẫn đến sự hờn dỗi hoặc thu mình lại, thường theo cách vui tươi hoặc trẻ con.

Example

"Nagtatampo siya sa akin."

← All Vietnamese words