fluente.ai

Bayanihan

t̪iɲ tə2n t̪yəŋ tən t̪yəŋ aːɜj sy6 zuɜp ɗəː5 lə5n ɲaw tʃɔŋ ko6ŋ ɗo2ŋ ɗa6c biɛ6t̪ laː2 tʃɔŋ luɜc xɔɜ xan

In Vietnamese Tinh thần tương thân tương ái, sự giúp đỡ lẫn nhau trong cộng đồng, đặc biệt là trong lúc khó khăn.

The spirit of communal unity, cooperation, and helpfulness, especially in times of need.

Category: untranslatable

Tinh thần tương thân tương ái, sự giúp đỡ lẫn nhau trong cộng đồng, đặc biệt là trong lúc khó khăn.

Example

"Ang bayanihan ang nagpatibay sa amin sa panahon ng sakuna."

← All Vietnamese words