fluente.ai

Stunt double

ziɛ5n viɛn ɗɔɜŋ teɜ

In Vietnamese Diễn viên đóng thế

Vietnamese cinema uses stunt doubles.

Category: profession

Diễn viên đóng thế

Example

"Diễn viên đóng thế đã thực hiện cảnh nguy hiểm."

← All Vietnamese words