Anesthesiologist
baːɜc si5 ɣəɪ me
In Vietnamese Bác sĩ gây mê
The term is used in Vietnam.
Example
"Bác sĩ gây mê đã chuẩn bị cho bệnh nhân phẫu thuật."
baːɜc si5 ɣəɪ me
In Vietnamese Bác sĩ gây mê
The term is used in Vietnam.
"Bác sĩ gây mê đã chuẩn bị cho bệnh nhân phẫu thuật."