Site manager
kwaː4n liɜ koŋ tʃyə2ŋ
In Vietnamese Quản lý công trường
In Vietnamese, this term is used for the site manager.
Example
"Quản lý công trường chịu trách nhiệm về tiến độ."
kwaː4n liɜ koŋ tʃyə2ŋ
In Vietnamese Quản lý công trường
In Vietnamese, this term is used for the site manager.
"Quản lý công trường chịu trách nhiệm về tiến độ."