Researcher
ɲaː2 ŋiɛn kiɜw
In Vietnamese Nhà nghiên cứu
Vietnam is developing its research capabilities.
Example
"Nhà nghiên cứu đang tìm hiểu về vấn đề này."
ɲaː2 ŋiɛn kiɜw
In Vietnamese Nhà nghiên cứu
Vietnam is developing its research capabilities.
"Nhà nghiên cứu đang tìm hiểu về vấn đề này."