Office manager
kwaː4n liɜ van fɔ2ŋ
In Vietnamese Quản lý văn phòng
This term is commonly used in Vietnam.
Example
"Quản lý văn phòng chịu trách nhiệm về hoạt động của văn phòng."
kwaː4n liɜ van fɔ2ŋ
In Vietnamese Quản lý văn phòng
This term is commonly used in Vietnam.
"Quản lý văn phòng chịu trách nhiệm về hoạt động của văn phòng."