fluente.ai

News anchor

ŋyə2j zə5n tʃyəŋ tʃi2ɲ təː2j sy6

In Vietnamese Người dẫn chương trình thời sự

This term is used in Vietnam.

Category: profession

Người dẫn chương trình thời sự

Example

"Người dẫn chương trình thời sự đã thông báo tin tức."

← All Vietnamese words