Network engineer
ki5 sy maː6ŋ
In Vietnamese Kỹ sư mạng
This is the standard term in Vietnam.
Example
"Kỹ sư mạng chịu trách nhiệm về hệ thống mạng."
ki5 sy maː6ŋ
In Vietnamese Kỹ sư mạng
This is the standard term in Vietnam.
"Kỹ sư mạng chịu trách nhiệm về hệ thống mạng."