Governor
toɜŋ ɗoɜk
In Vietnamese Thống đốc
In Vietnamese, thống đốc is used for governor.
Example
"Thống đốc đã đưa ra một quyết định quan trọng."
toɜŋ ɗoɜk
In Vietnamese Thống đốc
In Vietnamese, thống đốc is used for governor.
"Thống đốc đã đưa ra một quyết định quan trọng."