CTO
seteɔ zaːɜm ɗoɜk koŋ ŋe6
In Vietnamese CTO (Giám đốc công nghệ)
The English abbreviation is used, but the Vietnamese translation is also common.
Example
"CTO chịu trách nhiệm về chiến lược công nghệ của công ty."
seteɔ zaːɜm ɗoɜk koŋ ŋe6
In Vietnamese CTO (Giám đốc công nghệ)
The English abbreviation is used, but the Vietnamese translation is also common.
"CTO chịu trách nhiệm về chiến lược công nghệ của công ty."