Conductor
ɲaː6c tʃyə4ŋ
In Vietnamese Nhạc trưởng
Vietnamese uses 'nhạc trưởng' for conductor.
Example
"Nhạc trưởng bắt đầu chỉ huy dàn nhạc."
ɲaː6c tʃyə4ŋ
In Vietnamese Nhạc trưởng
Vietnamese uses 'nhạc trưởng' for conductor.
"Nhạc trưởng bắt đầu chỉ huy dàn nhạc."