Climatologist
ɲaː2 xiɜ t̪yə6ŋ hɔ6k
In Vietnamese Nhà khí tượng học
Vietnam is highly vulnerable to climate change, particularly sea-level rise and flooding.
Example
"Nhà khí tượng học nghiên cứu về biến đổi khí hậu."
ɲaː2 xiɜ t̪yə6ŋ hɔ6k
In Vietnamese Nhà khí tượng học
Vietnam is highly vulnerable to climate change, particularly sea-level rise and flooding.
"Nhà khí tượng học nghiên cứu về biến đổi khí hậu."