City council member
te2ɲ viɛn ho6j ɗo2ŋ te2ɲ foɜ
In Vietnamese Thành viên hội đồng thành phố
In Vietnamese, 'Thành viên hội đồng thành phố' is a city council member.
Example
"Thành viên hội đồng thành phố đã bỏ phiếu cho dự luật."
te2ɲ viɛn ho6j ɗo2ŋ te2ɲ foɜ
In Vietnamese Thành viên hội đồng thành phố
In Vietnamese, 'Thành viên hội đồng thành phố' is a city council member.
"Thành viên hội đồng thành phố đã bỏ phiếu cho dự luật."