Brand manager
kwaː4n liɜ tyəŋ hiɛ6w
In Vietnamese Quản lý thương hiệu
Vietnamese uses a direct translation.
Example
"Quản lý thương hiệu chịu trách nhiệm về hình ảnh thương hiệu."
kwaː4n liɜ tyəŋ hiɛ6w
In Vietnamese Quản lý thương hiệu
Vietnamese uses a direct translation.
"Quản lý thương hiệu chịu trách nhiệm về hình ảnh thương hiệu."