School administrator
kwaː4n tʃi6 viɛn tʃyə2ŋ hɔ6k
In Vietnamese Quản trị viên trường học
In Vietnam, this refers to the school administrator.
Example
"Quản trị viên trường học đã thông báo về các thay đổi."
kwaː4n tʃi6 viɛn tʃyə2ŋ hɔ6k
In Vietnamese Quản trị viên trường học
In Vietnam, this refers to the school administrator.
"Quản trị viên trường học đã thông báo về các thay đổi."