Lab technician
ki5 twə6t̪ viɛn fɔ2ŋ tiɜ ŋiɛ6m
In Vietnamese Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm
This is the standard term in Vietnam.
Example
"Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã chuẩn bị mẫu."
ki5 twə6t̪ viɛn fɔ2ŋ tiɜ ŋiɛ6m
In Vietnamese Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm
This is the standard term in Vietnam.
"Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã chuẩn bị mẫu."