EMT
ɲən viɛn i t̪eɜ kəɜp kiɜw
In Vietnamese Nhân viên y tế cấp cứu
The Vietnamese term translates to 'emergency medical staff'.
Example
"Nhân viên y tế cấp cứu đã đến hiện trường."
ɲən viɛn i t̪eɜ kəɜp kiɜw
In Vietnamese Nhân viên y tế cấp cứu
The Vietnamese term translates to 'emergency medical staff'.
"Nhân viên y tế cấp cứu đã đến hiện trường."