Po
mo6t̪ t̪y2 ɗyə6c sy4 zu6ŋ ɗe4 te4 hiɛ6n sy6 t̪on tʃɔ6ŋ xi nɔɜj tʃwiɛ6n vəːɜj ŋyə2j ləːɜn t̪uə4j ŋyə2j kɔɜ ɗiə6 vi6 kaːw həːn hwa6c ŋyə2j laː6
In Vietnamese Một từ được sử dụng để thể hiện sự tôn trọng khi nói chuyện với người lớn tuổi, người có địa vị cao hơn hoặc người lạ.
A particle used to show respect when addressing elders, superiors, or strangers.
Example
"Salamat po."