Lambing
he2ɲ ɗo6ŋ te4 hiɛ6n t̪i2ɲ kaː4m sy6 zi6w zaː2ŋ tʃi2w meɜn tyə2ŋ toŋ kwaː ləː2j nɔɜj ɲɛ6 ɲaː2ŋ ky4 tʃi4 ə1w iɛɜm hwa6c t̪iɛɜp suɜc kəː te4
In Vietnamese Hành động thể hiện tình cảm, sự dịu dàng, trìu mến, thường thông qua lời nói nhẹ nhàng, cử chỉ âu yếm hoặc tiếp xúc cơ thể.
Acts of affection, tenderness, and endearment, often expressed through gentle words, gestures, or physical contact.
Example
"Gusto ko ang lambing niya."