fluente.ai

Kilig

kaː4m zaːɜc zaː6w zy6c bo2j ho2j saːw swiɛɜn xi sɛm mo6t̪ ɗiɛ2w zi2 ɗɔɜ laː5ŋ maː6n hwa6c ze5 tyəŋ

In Vietnamese Cảm giác rạo rực, bồi hồi, xao xuyến khi xem một điều gì đó lãng mạn hoặc dễ thương.

The feeling of exhilaration or excitement caused by something romantic or endearing.

Category: untranslatable

Cảm giác rạo rực, bồi hồi, xao xuyến khi xem một điều gì đó lãng mạn hoặc dễ thương.

Example

"Kinilig ako sa sinabi niya."

← All Vietnamese words