fluente.ai

애교

he2ɲ ɗo6ŋ ze5 tyəŋ ɗaːɜŋ iɛw ɲyŋ xoŋ ziɛ5n t̪aː4 ɗəɪ2 ɗu4

In Vietnamese Hành động dễ thương, đáng yêu (nhưng không diễn tả đầy đủ)

Cute and charming behavior, often involving baby talk or playful gestures, used to express affection or to get one's way.

Category: untranslatable

Hành động dễ thương, đáng yêu (nhưng không diễn tả đầy đủ)

Example

"그녀는 애교가 많아서 인기가 많아요."

← All Vietnamese words