fluente.ai

눈치

sy6 ɲa6j bɛɜn tʃɔŋ viɛ6c naɜm baɜt̪ t̪i2ɲ hi2ɲ vaː2 kaː4m suɜc kuə4 ŋyə2j xaːɜc hwa6c sy6 iɜ t̪yɜ

In Vietnamese Sự nhạy bén trong việc nắm bắt tình hình và cảm xúc của người khác, hoặc sự ý tứ

The ability to quickly understand a situation or someone's feelings by observing nonverbal cues and social context.

Category: untranslatable

Sự nhạy bén trong việc nắm bắt tình hình và cảm xúc của người khác, hoặc sự ý tứ

Example

"그는 눈치가 빨라서 상황을 금방 파악했다."

← All Vietnamese words