Save for a rainy day
ɗe4 ze2ɲ t̪iɛ2n tʃɔ ɲy5ŋ ŋa2j myə
In Vietnamese Để dành tiền cho những ngày mưa
This idiom directly translates to 'to save money for rainy days,' mirroring the English idiom.
Example
"Bạn nên để dành tiền cho những ngày mưa."
ɗe4 ze2ɲ t̪iɛ2n tʃɔ ɲy5ŋ ŋa2j myə
In Vietnamese Để dành tiền cho những ngày mưa
This idiom directly translates to 'to save money for rainy days,' mirroring the English idiom.
"Bạn nên để dành tiền cho những ngày mưa."