Pay through the nose
tʃaː4 zaːɜ ɗaɜt̪
In Vietnamese Trả giá đắt
This means to pay a high price or to pay dearly.
Example
"Tôi đã phải trả giá đắt cho sai lầm của mình."
tʃaː4 zaːɜ ɗaɜt̪
In Vietnamese Trả giá đắt
This means to pay a high price or to pay dearly.
"Tôi đã phải trả giá đắt cho sai lầm của mình."