Pat on the back
xɛn ŋəː6j
In Vietnamese khen ngợi
This means 'to praise' or 'to commend'.
Example
"Anh ấy được khen ngợi vì sự cố gắng của mình."
xɛn ŋəː6j
In Vietnamese khen ngợi
This means 'to praise' or 'to commend'.
"Anh ấy được khen ngợi vì sự cố gắng của mình."