Hit the ground running
baɜt̪ t̪aj vaː2w viɛ6c ŋaj
In Vietnamese Bắt tay vào việc ngay
This idiom emphasizes starting work immediately.
Example
"Anh ấy bắt tay vào việc ngay khi đến."
baɜt̪ t̪aj vaː2w viɛ6c ŋaj
In Vietnamese Bắt tay vào việc ngay
This idiom emphasizes starting work immediately.
"Anh ấy bắt tay vào việc ngay khi đến."