fluente.ai

Trips

tʃwiɛɜn ɗi

In Vietnamese Chuyến đi

'Chuyến đi' means 'trips' or 'journeys' and is not a casino-specific term.

Category: casino

Chuyến đi

Example

"Tôi đang lên kế hoạch cho những chuyến đi đến sòng bạc. (Tôi đang lên kế hoạch cho những chuyến đi đến sòng bạc. - I am planning trips to casinos.)"

← All Vietnamese words