Add-on
t̪iɛ6n iɜc bo4 suŋ
In Vietnamese Tiện ích bổ sung
Vietnamese uses 'tiện ích bổ sung' for add-ons.
Example
"Sòng bạc này cung cấp tiện ích bổ sung để tăng cơ hội thắng."
t̪iɛ6n iɜc bo4 suŋ
In Vietnamese Tiện ích bổ sung
Vietnamese uses 'tiện ích bổ sung' for add-ons.
"Sòng bạc này cung cấp tiện ích bổ sung để tăng cơ hội thắng."