Jackpot winner
ŋyə2j tʃuɜŋ ɗo6k ɗaɜc
In Vietnamese Người trúng độc đắc
Vietnamese speakers are familiar with the concept of a jackpot.
Example
"Người trúng độc đắc đã ăn mừng chiến thắng."
ŋyə2j tʃuɜŋ ɗo6k ɗaɜc
In Vietnamese Người trúng độc đắc
Vietnamese speakers are familiar with the concept of a jackpot.
"Người trúng độc đắc đã ăn mừng chiến thắng."