Cooler
t̪u4 le6ɲ
In Vietnamese Tủ lạnh
This refers to a refrigerator or cooler.
Example
"Có một tủ lạnh để đồ uống trong sòng bạc."
t̪u4 le6ɲ
In Vietnamese Tủ lạnh
This refers to a refrigerator or cooler.
"Có một tủ lạnh để đồ uống trong sòng bạc."