Japanese Katakana
katɐkɑːnə t̪iɛɜŋ ɲə6t̪
In Vietnamese Katakana tiếng Nhật
Katakana là một trong ba hệ thống chữ viết của tiếng Nhật, chủ yếu dùng cho từ mượn.
Example
"Từ 'computer' được viết bằng katakana: コンピュータ (konpyuuta)."
katɐkɑːnə t̪iɛɜŋ ɲə6t̪
In Vietnamese Katakana tiếng Nhật
Katakana là một trong ba hệ thống chữ viết của tiếng Nhật, chủ yếu dùng cho từ mượn.
"Từ 'computer' được viết bằng katakana: コンピュータ (konpyuuta)."