Trending
su hyəɜŋ
In Vietnamese Xu hướng
Vietnamese uses 'xu hướng' (trend) to describe something that is popular.
Example
"Bây giờ cái gì đang xu hướng? (Bay giờ cái gì đang xu hướng? - What's trending now?)"
su hyəɜŋ
In Vietnamese Xu hướng
Vietnamese uses 'xu hướng' (trend) to describe something that is popular.
"Bây giờ cái gì đang xu hướng? (Bay giờ cái gì đang xu hướng? - What's trending now?)"