Fearless
xoŋ səː6 haː5j
In Vietnamese Không sợ hãi
Vietnamese uses 'Không sợ hãi' which means 'not afraid'.
Example
"Hình xăm 'Không sợ hãi' trên cánh tay."
xoŋ səː6 haː5j
In Vietnamese Không sợ hãi
Vietnamese uses 'Không sợ hãi' which means 'not afraid'.
"Hình xăm 'Không sợ hãi' trên cánh tay."